hải cẩu

  1. dt (H. cẩu: chó) Loài thúcác biển vùng hàn đới, chân màng: Đám ngư phủ đi đánh săn hải cẩu (NgTuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hải cẩu"

hải cẩu
Một chú hải cẩu đang nằm phơi nắng trên tảng băng trôi.